Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 尤
尤其đặc biệt; đặc biệt là
尤为đặc biệt
đặc biệt, đặc biệt là · lỗi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 尤其, 尤为. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.