字舟Zizhou
屈
Học chữ · Cấp 7-9

屈

PinyinqūHán Việtkhuất / quật

cong · bị oan

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 屈服, 委屈. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 尸Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 屈

2 từ
屈服qūfúđầu hàng
委屈wěiqucảm thấy bị oan
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 尸 · 8 nét

尸Bộ thủBộ số 44 trong hệ tra cứu Unicode.
屈Số nét8 nét.