Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 己
自己bản thân
知己hiểu bản thân
身不由己không có tự do hành động; không tự nguyện
损人利己làm hại người khác để tư lợi; lợi ích cá nhân gây tổn hại cho người khác
tự bản thân · mình
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 自己, 知己, 身不由己. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.