Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 币
人民币Nhân dân tệ (NDT)
外币ngoại tệ
货币tiền tệ
硬币đồng xu
tiền · tiền xu
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 人民币, 外币, 货币. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.