字舟Zizhou
帅
Học chữ · Cấp 4

帅 / 帥

PinyinshuàiHán Việtsoái / suất / súy
Tính từ

đẹp trai; bảnh; ngầu

5 nétBộ 巾Cấp 4Viết cấp 32 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 帅 như một từ

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 帅

1 từ
帅哥shuàigēchàng trai đẹp
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 5 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
帅Số nét5 nét.
帥phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.