字舟Zizhou
帐
Học chữ · Cấp 7-9

帐 / 帳

PinyinzhàngHán Việttrướng

rèm; lều; mái che

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 蚊帐, 帐篷, 帐子. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

7 nétBộ 巾Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 帐

3 từ
蚊帐wénzhàngmàn chống muỗi
帐篷zhàngpenglều
帐子zhàngzimùng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 巾 · 7 nét

巾Bộ thủBộ số 50 trong hệ tra cứu Unicode.
帐Số nét7 nét.
帳phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.