Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 庄
村庄làng
庄稼hoa màu
庄严trang nghiêm; trang trọng
庄园trang viên
nông trại · làng
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 村庄, 庄稼, 庄严. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.