字舟Zizhou
庙
Học chữ · Cấp 7-9

庙 / 廟

PinyinmiàoHán Việtmiếu
Danh từ

đền miếu

8 nétBộ 广Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 庙 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 庙

2 từ
庙会miàohuìlễ hội chùa
寺庙sìmiàođền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 8 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
庙Số nét8 nét.
廟phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.