字舟Zizhou
座
Học chữ · Cấp 2

座

PinyinzuòHán Việttoạ / tọa / toà
Lượng từ

lượng từ cho tòa nhà, núi và công trình

10 nétBộ 广Cấp 2Viết cấp 29 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 座 như một từ

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Từ vựng

Từ thường gặp có 座

8 từ
座位zuò·wèichỗ ngồi
讲座jiǎngzuòmột khóa bài giảng
让座ràng∥zuònhường chỗ cho ai đó
座谈会zuòtánhuìhội nghị
就座jiù∥zuòngồi vào chỗ
星座xīngzuòchòm sao
座谈zuòtánthảo luận không chính thức
座右铭zuòyòumíngchâm ngôn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 广 · 10 nét

广Bộ thủBộ số 53 trong hệ tra cứu Unicode.
座Số nét10 nét.