Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 康
健康sức khỏe
康复hồi phục
小康khá giả
khỏe mạnh · bình yên
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 健康, 康复, 小康. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.