Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 弃
放弃từ bỏ; bỏ rơi; từ chối
丢弃vứt bỏ
抛弃từ bỏ
嫌弃xem thường; xa lánh
遗弃rời bỏ
từ bỏ · buông bỏ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 放弃, 丢弃, 抛弃. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.