字舟Zizhou
弄
Học chữ · Cấp 2

弄

PinyinnòngHán Việtlộng
Động từ

làm; xử lý; xoay xở

7 nétBộ 廾Cấp 2Viết cấp 24 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 弄 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 弄

3 từ
嘲弄cháonòngchế giễu
卖弄màinongphô trương
弄虚作假nòngxū-zuòjiǎlừa dối; bằng thủ đoạn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 廾 · 7 nét

廾Bộ thủBộ số 55 trong hệ tra cứu Unicode.
弄Số nét7 nét.