字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

弄虚作假

nòngxū-zuòjiǎ

lừa dối; bằng thủ đoạn

Gặp trong câu

考试时弄虚作假,一经发现就取消成绩。

kǎoshì shí nòngxū-zuòjiǎ yìjīng fāxiàn jiù qǔxiāo chéngjì

Gian lận trong thi cử, hễ bị phát hiện là hủy kết quả.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.