字舟Zizhou
忠
Học chữ · Cấp 6

忠

PinyinzhōngHán Việttrung

trung thành; tận tụy; trung thực

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 忠心, 忠诚, 忠实. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 心Cấp 65 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 忠

5 từ
忠心zhōngxīnthiện chí
忠诚zhōngchéngtận tụy
忠实zhōngshítrung thành
忠于zhōngyútrung thành với
忠贞zhōngzhēntrung thành và đáng tin cậy
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
忠Số nét8 nét.