Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 忠
忠心thiện chí
忠诚tận tụy
忠实trung thành
忠于trung thành với
忠贞trung thành và đáng tin cậy
trung thành; tận tụy; trung thực
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 忠心, 忠诚, 忠实. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.