字舟Zizhou
忽
Học chữ · Cấp 2

忽

PinyinhūHán Việthốt

sao nhãng · bỏ qua

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 忽然, 忽视, 忽略. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

8 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 26 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 忽

6 từ
忽然hūránđột nhiên; bỗng nhiên
忽视hūshìsao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
忽略hūlüèbỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
忽悠hūyoulắc
疏忽shūhusao nhãng
忽高忽低hūgāo-hūdīlúc tăng vọt lúc giảm mạnh
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
忽Số nét8 nét.