Từ vựng
6 từTừ thường gặp có 忽
忽然đột nhiên; bỗng nhiên
忽视sao nhãng; bỏ qua; không để ý; phớt lờ
忽略bỏ qua; xem nhẹ; phớt lờ
忽悠lắc
疏忽sao nhãng
忽高忽低lúc tăng vọt lúc giảm mạnh
sao nhãng · bỏ qua
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 忽然, 忽视, 忽略. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.