字舟Zizhou
怕
Học chữ · Cấp 2

怕

PinyinpàHán Việtphạ
Động từPhó từ

sợ · e rằng; có lẽ

8 nétBộ 心Cấp 2Viết cấp 16 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

pàĐộng từ · Cấp 2

sợ

pàPhó từ · Cấp 3

e rằng; có lẽ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Phó từ

Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và thường đứng trước thành phần được bổ nghĩa.

Từ vựng

Từ thường gặp có 怕

5 từ
可怕kěpàkinh khủng
害怕hài∥pàsợ hãi; lo sợ
恐怕kǒngpàe rằng; có lẽ
哪怕nǎpàdù cho; cho dù; ngay cả khi
生怕shēngpàsợ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 8 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
怕Số nét8 nét.