字舟Zizhou
恒
Học chữ · Cấp 7-9

恒 / 恆

PinyinhéngHán Việthằng / cắng / căng

vĩnh viễn · hằng định

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 永恒, 持之以恒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 心Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 恒

2 từ
永恒yǒnghéngvĩnh cửu
持之以恒chízhī-yǐhéngtheo đuổi không ngừng nghỉ; kiên trì
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 9 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
恒Số nét9 nét.
恆phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.