Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 恒
永恒vĩnh cửu
持之以恒theo đuổi không ngừng nghỉ; kiên trì
vĩnh viễn · hằng định
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 永恒, 持之以恒. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.