Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 恤
抚恤hỗ trợ tài chính cho thân nhân của người đã qua đời hoặc bị thương nặng
lo lắng · cứu trợ
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 抚恤. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.