Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 悄
悄悄yên lặng; ít hoặc không có tiếng động
khẽ, nhẹ, không gây tiếng động
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 悄悄. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.