Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 悉
熟悉quen thuộc; biết rõ
获悉biết được gì đó
据悉theo báo cáo
biết
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 熟悉, 获悉, 据悉. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.