字舟Zizhou
患
Học chữ · Cấp 6

患

PinyinhuànHán Việthoạn
Động từ

bị

11 nétBộ 心Cấp 65 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 患 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 患

4 từ
患者huànzhěbệnh nhân; người chịu bệnh
患病huànbìngbị ốm
患有huànyǒumắc
隐患yǐnhuànnguy hiểm tiềm ẩn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 11 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
患Số nét11 nét.