字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

患者

huànzhě

bệnh nhân

Gặp trong câu

患者发病以后病情加重了。

huànzhě fābìng yǐhòu bìngqíng jiāzhòng le

Sau khi phát bệnh, tình trạng của bệnh nhân nặng thêm.

患者正在康复,家属也放心多了。

huànzhě zhèngzài kāngfù jiāshǔ yě fàngxīn duō le

Bệnh nhân đang hồi phục, người nhà cũng yên tâm hơn nhiều.

Các chữ trong từ