Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 惑
困惑bối rối
迷惑làm bối rối
疑惑nghi ngờ
诱惑lôi cuốn
迷惑不解cảm thấy bối rối
làm bối rối · bị bối rối
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 困惑, 迷惑, 疑惑. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.