字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 7–9

司空见惯

sīkōng-jiànguàn

chuyện thường gặp

Gặp trong câu

在大城市里,加班对年轻人来说早已司空见惯。

zài dà chéngshì lǐ jiābān duì niánqīng rén lái shuō zǎoyǐ sīkōng-jiànguàn

Ở thành phố lớn, làm thêm giờ đối với người trẻ từ lâu đã là chuyện thường gặp.

Các chữ trong từ

Nghĩa tham khảo từ CVDICT · CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt là phần bổ sung của Zizhou.