Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 愚
愚蠢ngớ ngẩn
愚公移山ông lão dời núi; nghĩa là có chí thì nên
ngu ngốc · lừa gạt hoặc lừa dối
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 愚蠢, 愚公移山. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.