字舟Zizhou
愚
Học chữ · Cấp 7-9

愚

PinyinyúHán Việtngu

ngu ngốc · lừa gạt hoặc lừa dối

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 愚蠢, 愚公移山. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 心Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 愚

2 từ
愚蠢yúchǔnngớ ngẩn
愚公移山yúgōng-yíshānông lão dời núi; nghĩa là có chí thì nên
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 13 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
愚Số nét13 nét.