字舟Zizhou
愤
Học chữ · Cấp 6

愤 / 憤

PinyinfènHán Việtphẫn / phấn

phẫn nộ · tức giận

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 愤怒, 气愤, 发愤图强. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

12 nétBộ 心Cấp 63 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 愤

3 từ
愤怒fènnùtức giận
气愤qìfènphẫn nộ
发愤图强fāfèn-túqiángquyết tâm mạnh mẽ để thành công
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 心 · 12 nét

心Bộ thủBộ số 61 trong hệ tra cứu Unicode.
愤Số nét12 nét.
憤phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.