Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 愤
愤怒tức giận
气愤phẫn nộ
发愤图强quyết tâm mạnh mẽ để thành công
phẫn nộ · tức giận
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 愤怒, 气愤, 发愤图强. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.