字舟Zizhou
所
Học chữ · Cấp 2

所

PinyinsuǒHán Việtsở
Danh từ · Lượng từTrợ từ

nơi; cơ sở; lượng từ cho trường/cơ quan/nhà · thực ra

8 nétBộ 戶Cấp 2Viết cấp 128 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Phân biệt các cách dùng

suǒDanh từ · Lượng từ · Cấp 3

nơi; cơ sở; lượng từ cho trường/cơ quan/nhà

suǒTrợ từ · Cấp 6

thực ra

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Lượng từ

Thường đứng giữa số từ hoặc 这/那 và danh từ, ví dụ 一杯茶, 这本书.

Trợ từ

Không nên học như một nghĩa từ vựng độc lập; cần học vị trí và chức năng của nó trong cấu trúc hoặc câu cụ thể.

Từ vựng

Từ thường gặp có 所

10 từ
所以suǒyǐvì vậy
所有suǒyǒutất cả
场所chǎngsuǒđịa điểm
所长suǒzhǎngngười đứng đầu một viện
无所谓wúsuǒwèithờ ơ
所在suǒzàinơi
研究所yánjiūsuǒviện nghiên cứu
厕所cèsuǒnhà vệ sinh; toa lét
所属suǒshǔsự trực thuộc
所谓suǒwèicái gọi là
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 戶 · 8 nét

戶Bộ thủBộ số 63 trong hệ tra cứu Unicode.
所Số nét8 nét.