字舟Zizhou
扩
Học chữ · Cấp 4

扩 / 擴

PinyinkuòHán Việtkhoách / khoáng / khuếch
Động từ

mở rộng

6 nétBộ 手Cấp 46 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 扩 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 扩

5 từ
扩大kuòdàmở rộng
扩展kuòzhǎnmở rộng
扩建kuòjiànmở rộng
扩散kuòsànlan truyền; tăng nhanh; khuếch tán
扩张kuòzhāngsự mở rộng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 6 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
扩Số nét6 nét.
擴phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.