Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 抑
压抑kiềm chế hoặc đè nén cảm xúc
抑郁chán nản; thất vọng; u sầu
抑制ức chế
抑郁症trầm cảm lâm sàng
抑扬顿挫xem 顿挫抑扬
kiềm chế · hạn chế
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 压抑, 抑郁, 抑制. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.