字舟Zizhou
拐
Học chữ · Cấp 6

拐

PinyinguǎiHán Việtquải
Động từ

rẽ

8 nétBộ 手Cấp 63 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 拐 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 拐

2 từ
拐弯guǎi∥wānđi vòng qua khúc cua
拐杖guǎizhàngnạng
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 8 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拐Số nét8 nét.