Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 拓
开拓khai phá đất mới
拓宽mở rộng
拓展mở rộng
mở rộng · phát triển
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 开拓, 拓宽, 拓展. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.