字舟Zizhou
括
Học chữ · Cấp 4

括

PinyinkuòHán Việtquát / hoạt

bao gồm · bao quát

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 包括, 概括, 括号. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

9 nétBộ 手Cấp 4Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 括

4 từ
包括bāokuòbao gồm
概括gàikuòtóm tắt; khái quát
括号kuòhàodấu ngoặc đơn
括弧kuòhúdấu ngoặc đơn
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
括Số nét9 nét.