字舟Zizhou
拳
Học chữ · Cấp 7-9

拳

PinyinquánHán Việtquyền
Danh từ · Động từ

nắm đấm

10 nétBộ 手Cấp 7-93 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 7-9

Dùng 拳 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 拳

2 từ
拳头quán·tóunắm đấm
太极拳tàijíquánthái cực quyền
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拳Số nét10 nét.