字舟Zizhou
拿
Học chữ · Cấp 1

拿

PinyinnáHán Việtnã
Động từ

cầm; lấy

10 nétBộ 手Cấp 1Viết cấp 16 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 1

Dùng 拿 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 拿

5 từ
拿出náchūlấy ra
拿到nádàolấy được
拿走názǒumang đi
拿手náshǒuthành thạo
桑拿sāngnáphòng xông hơi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
拿Số nét10 nét.