字舟Zizhou
挤
Học chữ · Cấp 5

挤 / 擠

PinyinjǐHán Việttễ / tê
Động từ · Tính từ

chen chúc

9 nétBộ 手Cấp 5Viết cấp 33 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 挤 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Tính từ

Miêu tả tính chất hoặc trạng thái; có thể trực tiếp làm vị ngữ trong nhiều câu, không nhất thiết cần 是 đứng trước.

Từ vựng

Từ thường gặp có 挤

2 từ
挤压jǐyābóp
拥挤yōngjǐđông đúc
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 9 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
挤Số nét9 nét.
擠phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.