字舟Zizhou
捕
Học chữ · Cấp 6

捕

PinyinbǔHán Việtbổ
Động từ

bắt; tóm; giữ

10 nétBộ 手Cấp 64 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 6

Dùng 捕 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 捕

3 từ
被捕bèibǔbị bắt
捕捉bǔzhuōbắt; tóm; chụp
逮捕dàibǔbắt giữ
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 10 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
捕Số nét10 nét.