字舟Zizhou
握
Học chữ · Cấp 3

握

PinyinwòHán Việtác
Động từ

cầm; nắm

12 nétBộ 手Cấp 3Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 3

Dùng 握 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 握

3 từ
把握bǎwònắm bắt (cũng nghĩa bóng)
握手wò∥shǒubắt tay
掌握zhǎngwònắm bắt
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 12 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
握Số nét12 nét.