字舟Zizhou
携
Học chữ · Cấp 7-9

携 / 攜

PinyinxiéHán Việthuề

mang · mang theo

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 携带, 携手. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

13 nétBộ 手Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 携

2 từ
携带xiédàimang theo
携手xiéshǒutay trong tay
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 13 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
携Số nét13 nét.
攜phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.