Từ vựng
5 từTừ thường gặp có 摩
按摩mát-xa
摩擦ma sát
摩托mô tơ
揣摩phân tích
观摩quan sát và học hỏi
cọ xát
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 按摩, 摩擦, 摩托. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.