字舟Zizhou
摩
Học chữ · Cấp 5

摩

PinyinmóHán Việtma

cọ xát

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 按摩, 摩擦, 摩托. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

15 nétBộ 手Cấp 55 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 摩

5 từ
按摩ànmómát-xa
摩擦mócāma sát
摩托mótuōmô tơ
揣摩chuǎimóphân tích
观摩guānmóquan sát và học hỏi
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 15 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
摩Số nét15 nét.