Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 擅
擅长giỏi về; chuyên về
擅自không được phép
không có thẩm quyền · chiếm đoạt
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 擅长, 擅自. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.