字舟Zizhou
擅
Học chữ · Cấp 7-9

擅

PinyinshànHán Việtthiện

không có thẩm quyền · chiếm đoạt

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 擅长, 擅自. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

16 nétBộ 手Cấp 7-92 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 擅

2 từ
擅长shànchánggiỏi về; chuyên về
擅自shànzìkhông được phép
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 手 · 16 nét

手Bộ thủBộ số 64 trong hệ tra cứu Unicode.
擅Số nét16 nét.