Từ vựng
1 từTừ thường gặp có 敛
收敛giảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
thu thập; gom lại · kiềm chế
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 收敛. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.