字舟Zizhou
敛
Học chữ · Cấp 7-9

敛 / 斂

PinyinliǎnHán Việtliễm / liệm

thu thập; gom lại · kiềm chế

Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 收敛. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.

11 nétBộ 攴Cấp 7-91 mục từ chuẩn
Từ vựng

Từ thường gặp có 敛

1 từ
收敛shōuliǎngiảm bớt; biến mất; làm cho biến mất
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 11 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
敛Số nét11 nét.
斂phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.