Từ vựng
2 từTừ thường gặp có 敞
敞开mở toang
宽敞rộng rãi
mở ra cho mọi người thấy · rộng rãi
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 敞开, 宽敞. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.