字舟Zizhou
敲
Học chữ · Cấp 5

敲

PinyinqiāoHán Việtxao
Động từ

đánh

14 nétBộ 攴Cấp 55 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 敲 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 敲

4 từ
敲门qiāo méngõ cửa
敲诈qiāozhàmoi tiền
推敲tuīqiāosuy nghĩ kỹ
敲边鼓qiāo biāngǔhỗ trợ ai
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 攴 · 14 nét

攴Bộ thủBộ số 66 trong hệ tra cứu Unicode.
敲Số nét14 nét.