Từ vựng
3 từTừ thường gặp có 晨
早晨buổi sáng sớm
清晨sáng sớm
凌晨rất sớm vào buổi sáng
buổi sáng · bình minh
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 早晨, 清晨, 凌晨. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.