字舟Zizhou
Từ vựng · HSK 6

清晨

qīngchén

sáng sớm; tinh mơ

Gặp trong câu

活动从清晨开始,全程都有工作人员提供辅助。

huódòng cóng qīngchén kāishǐ quánchéng dōu yǒu gōngzuò rényuán tígōng fǔzhù

Hoạt động bắt đầu từ sáng sớm và trong suốt quá trình đều có nhân viên hỗ trợ.

Các chữ trong từ