字舟Zizhou
替
Học chữ · Cấp 4

替

PinyintìHán Việtthế
Động từ · Giới từ

thay; thay cho; cho (ai)

12 nétBộ 曰Cấp 47 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 4

Dùng 替 như một từ

Động từ

Diễn tả hành động hoặc trạng thái; thường làm vị ngữ. Tiếng Trung không chia động từ theo thì, nên thời gian và thể được thể hiện bằng ngữ cảnh hoặc hư từ.

Giới từ

Dẫn thành phần chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng, phương thức hoặc nguyên nhân; cụm giới từ thường đứng trước vị ngữ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 替

6 từ
代替dàitìthay thế; thay cho
替代tìdàithay thế cho
交替jiāotìthay thế
接替jiētìthay thế
替换tìhuànthay thế; thay đổi; thay cho
替身tìshēnđóng thế
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 曰 · 12 nét

曰Bộ thủBộ số 73 trong hệ tra cứu Unicode.
替Số nét12 nét.