Từ vựng
8 từTừ thường gặp có 朋
朋友bạn
男朋友bạn trai
女朋友bạn gái
小朋友trẻ em; em nhỏ
们(朋友们)hậu tố số nhiều cho đại từ/danh từ chỉ người
交朋友kết bạn
老朋友bạn cũ; bạn lâu năm
亲朋好友bạn bè và gia đình
bạn
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 朋友, 男朋友, 女朋友. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.