字舟Zizhou
末
Học chữ · Cấp 2

末

PinyinmòHán Việtmạt
Danh từ

cuối; phần cuối; cuối kỳ/giai đoạn

5 nétBộ 木Cấp 2Viết cấp 34 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 2

Dùng 末 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 末

3 từ
周末zhōumòcuối tuần
期末qīmòcuối kỳ
末日mòrìngày cuối
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 5 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
末Số nét5 nét.