字舟Zizhou
枪
Học chữ · Cấp 5

枪 / 槍

PinyinqiāngHán Việtthương / sanh
Danh từ

súng

8 nétBộ 木Cấp 54 mục từ chuẩn
Loại từ & cách dùngCấp 5

Dùng 枪 như một từ

Danh từ

Gọi người, sự vật, nơi chốn hoặc khái niệm; thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Khi đếm danh từ, tiếng Trung thường cần lượng từ.

Từ vựng

Từ thường gặp có 枪

3 từ
开枪kāi qiāngnổ súng
枪毙qiāngbìxử bắn
手枪shǒuqiāngsúng lục
Thông tin chữ

Tra cứu hình thể

Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.

Bộ thủ & hình thể

Bộ 木 · 8 nét

木Bộ thủBộ số 75 trong hệ tra cứu Unicode.
枪Số nét8 nét.
槍phồn thểDạng phồn thể tương ứng; nên học để nhận diện khi đọc.