Từ vựng
4 từTừ thường gặp có 桌
桌子bàn
子(桌子)hậu tố danh từ 子
书桌bàn làm việc
餐桌bàn ăn
bàn · bàn làm việc
Chữ này chủ yếu nên học qua từ ghép như 桌子, 子(桌子), 书桌. Không áp nghĩa của chữ đơn máy móc cho mọi từ chứa chữ.
Bộ thủ, số nét và thành phần dùng để nhận diện và tra chữ.